Anh - Việt

Bản dịch của từ Modic trong tiếng Việt

modic

AdjectiveNoun

modic (Adjective)

/mˈɑdɪk/
/mˈɑdɪk/
AI

Nghĩa 01

Có mức độ vừa phải; không quá nhiều cũng không quá ít.

moderate in degree or amount.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện đã quyên góp một số tiền vừa phải cho các gia đình địa phương cần giúp đỡ.The charity event raised a modic amount for local families in need.
Chính phủ đã không cung cấp một sự tăng nhẹ về phúc lợi xã hội.The government did not provide a modic increase in social welfare benefits.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

modic (Noun)

/ˈmɑ.dɪk/
/ˈmɑ.dɪk/
AI

Nghĩa 01

Một lượng rất nhỏ; một chút ít.

a small amount or quantity.

Ví dụ
Chỉ một số tiền nhỏ được quyên góp cho sự kiện từ thiện năm ngoái.Only a modic sum was raised for the charity event last year.
Không có sự quan tâm nhỏ nào trong cuộc họp cộng đồng hôm qua.There was not a modic interest in the community meeting yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh