Bản dịch của từ Modular trong tiếng Việt

Modular

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Modular (Adjective)

mˈɑdʒəlɚ
mˈɑdʒələɹ
01

Được thiết kế hoặc xây dựng từ các mô-đun (đơn vị) riêng rẽ, có thể kết hợp, tháo rời hoặc thay thế dễ dàng.

Employing or involving a module or modules as the basis of design or construction.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Liên quan đến modulus (số dư hoặc phép toán theo mô-đun), thường dùng trong toán học và lập trình để chỉ các phép tính, hàm hoặc hệ thống làm việc theo nguyên tắc lấy phần dư sau khi chia.

Relating to a modulus.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ