Bản dịch của từ Moisture influence trong tiếng Việt

Moisture influence

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moisture influence(Noun)

mwˈɑːstʃɐ ˈɪnfluːəns
ˈmwɑstʃɝ ˈɪnˌfɫuəns
01

Một chút độ ẩm từ nước

A small amount of water dampness

Ví dụ
02

Sự hiện diện của nước hoặc chất lỏng trong không khí hoặc trên bề mặt

The presence of water or liquid in the air or on a surface

Ví dụ
03

Tình trạng ẩm ướt

A state of being damp or wet

Ví dụ

Moisture influence(Noun Countable)

mwˈɑːstʃɐ ˈɪnfluːəns
ˈmwɑstʃɝ ˈɪnˌfɫuəns
01

Một lượng nước ẩm nhỏ

A distinct outcome resulting from an action or condition

Ví dụ
02

Sự hiện diện của nước hoặc chất lỏng trong không khí hoặc trên bề mặt.

An effect or impact that something has on something else

Ví dụ
03

Trạng thái ẩm ướt

A factor that contributes to a particular state or situation

Ví dụ