Anh - Việt

Bản dịch của từ Molarity trong tiếng Việt

molarity

Noun

molarity (Noun)

/moʊlˈæɹɪti/
/moʊlˈæɹɪti/
AI

Nghĩa 01 · Độ mol (molarity) là số mol chất tan có trong mỗi lít dung dịch — tức là nồng độ đo theo mol trên lít.

Độ mol (molarity) là số mol chất tan có trong mỗi lít dung dịch — tức là nồng độ đo theo mol trên lít.

the number of moles of solute per liter of solution.

Ví dụ
Nồng độ mol của dung dịch đường là 0.5 mol/L.The molarity of the sugar solution was 0.5 mol/L.
Nồng độ mol của dung dịch muối được tính chính xác.The molarity of the salt solution was calculated accurately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh