Bản dịch của từ Monocle trong tiếng Việt

Monocle

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Monocle (Noun)

mˈɑnəkl̩
mˈɑnəkl̩
01

Một kính mắt chỉ có một tròng, đeo ở một bên mắt và giữ cố định nhờ cơ quanh mắt (thường dùng để hỗ trợ tầm nhìn của một mắt).

A single eyeglass, kept in position by the muscles around the eye.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh