Bản dịch của từ Monoglyceride trong tiếng Việt

Monoglyceride

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Monoglyceride(Noun)

mənˈɑɡləsˌaɪdɚ
mənˈɑɡləsˌaɪdɚ
01

Một hợp chất glycerol trong đó chỉ có một nhóm hydroxyl (–OH) của glycerol được este hóa (nối với một gốc axit). Nói cách khác, glycerol liên kết với một gốc axit tạo thành một phân tử có một phân tử este — thường gặp trong hóa chất và phụ gia thực phẩm.

Any compound consisting of glycerol esterified at only one of its hydroxyl groups.

单甘油酯

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Monoglyceride (Noun)

SingularPlural

Monoglyceride

Monoglycerides

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh