Anh - Việt

Bản dịch của từ Moodily trong tiếng Việt

moodily

Adverb

moodily (Adverb)

/mˈudəli/
/mˈudəli/
AI

Nghĩa 01

Manner of acting cáu kỉnh, thay đổi thất thường về cảm xúc; làm việc với tâm trạng xấu hoặc dễ buồn giận.

In a moody manner.

Ví dụ
Cô ấy nhìn anh ấy một cách u ám trong bài thi nói IELTS.She looked at him moodily during the IELTS speaking test.
Anh ấy trả lời câu hỏi một cách u ám, ảnh hưởng đến điểm số tổng thể của anh ấy một cách tiêu cực.He answered the question moodily, affecting his overall score negatively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của moodily (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

moodily

buồn bã

more moodily

buồn bã hơn

most moodily

bực bội nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh