Anh - Việt

Bản dịch của từ Moody trong tiếng Việt

moody

Adjective

moody (Adjective)

/mˈudi/
/mˈudi/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả một người thường thay đổi tâm trạng bất ngờ, hay trở nên buồn rầu, cáu kỉnh hoặc uể oái mà không rõ lý do; khó đoán cảm xúc.

of a person given to unpredictable changes of mood especially sudden bouts of gloominess or sullenness.

Ví dụ
Sau cuộc tranh cãi, cô ấy trở nên u ám và xa lánh bạn bè.After the argument, she became moody and distant from her friends.
Hành vi u ám của anh ấy thường làm cho người khác khó tiếp cận.His moody behavior often made it difficult for others to approach him.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của moody (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

moody

ủ rũ

moodier

buồn hơn

moodiest

buồn nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh