Bản dịch của từ Moodiness trong tiếng Việt

Moodiness

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moodiness(Noun)

mˈudinəs
mˈudinəs
01

Tính hay thay đổi cảm xúc; trạng thái dễ cáu, buồn hay vui thất thường, không ổn định về tâm trạng.

The quality or state of being moody.

情绪多变

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Moodiness (Noun)

SingularPlural

Moodiness

-

Moodiness(Adjective)

mˈudinəs
mˈudinəs
01

Có xu hướng thay đổi cảm xúc thất thường, hay lên xuống tâm trạng một cách bất chợt và khó dự đoán.

Having a tendency to exhibit unpredictable or rapidly changing moods.

情绪不稳定

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ