Anh - Việt

Bản dịch của từ Moodiness trong tiếng Việt

moodiness

NounAdjective

moodiness (Noun)

/mˈudinəs/
/mˈudinəs/
AI

Nghĩa 01

Tính hay thay đổi cảm xúc; trạng thái dễ cáu, buồn hay vui thất thường, không ổn định về tâm trạng.

the quality or state of being moody.

Ví dụ
Sự thất thường của cô ấy ảnh hưởng tiêu cực đến mối quan hệ của cô ấy.Her moodiness affected her relationships negatively.
Tránh sự thất thường có thể dẫn đến giao tiếp xã hội tốt hơn.Avoiding moodiness can lead to better social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của moodiness (Noun)

SingularPlural

moodiness

-

moodiness (Adjective)

/mˈudinəs/
/mˈudinəs/
AI

Nghĩa 01

Có xu hướng thay đổi cảm xúc thất thường, hay lên xuống tâm trạng một cách bất chợt và khó dự đoán.

having a tendency to exhibit unpredictable or rapidly changing moods.

Ví dụ
Tính khí thất thường của cô ấy làm cho việc dự đoán phản ứng của cô ấy trở nên khó khăn.Her moodiness made it difficult to predict her reactions.
Anh ấy không thích làm việc với đồng nghiệp có tính khí thất thường.He doesn't like working with colleagues who are moody.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh