Bản dịch của từ Moon-eyed trong tiếng Việt

Moon-eyed

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moon-eyed (Adjective)

mun aɪd
mun aɪd
01

Mô tả ngựa bị viêm mống mắt tái phát (viêm nội nhãn) khiến mắt bị mờ, có thể dẫn đến giảm thị lực hoặc mù; trong tiếng Việt thường gọi là “mắt bị bệnh do viêm mống mắt tái phát” hoặc “mù do viêm mống mắt”.

Of a horse affected with recurrent uveitis moonblind.

Ví dụ
02

Mô tả đôi mắt mở to, tròn và nhìn ngạc nhiên hoặc ngây thơ (giống như mắt tròn của người đang sửng sốt hoặc ngây ngô).

Having large wide open eyes.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh