Bản dịch của từ Mooning trong tiếng Việt

Mooning

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mooning(Verb)

mˈunɨŋ
mˈunɨŋ
01

Hành động lộ phần mông của mình trước mặt người khác như một trò đùa hoặc cử chỉ thô lỗ, xúc phạm.

To expose ones buttocks to someone as a prank or rude gesture.

Ví dụ

Dạng động từ của Mooning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Moon

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Mooned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Mooned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Moons

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Mooning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ