Anh - Việt

Bản dịch của từ Prank trong tiếng Việt

prank

NounVerb

prank (Noun)

/pɹˈæŋk/
/pɹˈæŋk/
AI

Nghĩa 01 · Một trò trêu đùa hoặc hành động nghịch ngợm được thực hiện để khiến người khác bất ngờ, cười hoặc bối rối (thường không gây hại nghiêm trọng).

Một trò trêu đùa hoặc hành động nghịch ngợm được thực hiện để khiến người khác bất ngờ, cười hoặc bối rối (thường không gây hại nghiêm trọng).

A practical joke or mischievous act.

Ví dụ
Tôi đã chơi một trò đùa với bạn tôi trong bữa tiệc thứ Bảy vừa qua.I played a prank on my friend during the party last Saturday.
Cô ấy không thích trò đùa ở văn phòng tuần trước.She did not appreciate the prank at the office last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của prank (Noun)

SingularPlural

prank

pranks

prank (Verb)

/pɹˈæŋk/
/pɹˈæŋk/
AI

Nghĩa 01 · Chơi khăm, trêu chọc ai bằng một trò đùa hoặc mưu mẹo tinh nghịch để khiến người đó bất ngờ hoặc bối rối (thường mang tính vui vẻ, không ác ý).

Chơi khăm, trêu chọc ai bằng một trò đùa hoặc mưu mẹo tinh nghịch để khiến người đó bất ngờ hoặc bối rối (thường mang tính vui vẻ, không ác ý).

Play a trick or practical joke on someone.

Ví dụ
Họ chơi khăm bạn bè trong buổi tiệc Halloween hàng năm mỗi năm.They prank their friends during the annual Halloween party every year.
Cô ấy không chơi khăm các bạn cùng lớp trong sự kiện trường tuần trước.She did not prank her classmates during the school event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của prank (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

prank

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pranked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pranked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pranks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pranking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh