Anh - Việt

Bản dịch của từ Moorage trong tiếng Việt

moorage

NounVerb

moorage (Noun)

/mˈʊɹədʒ/
/mˈʊɹədʒ/
AI

Nghĩa 01

Nơi để thuyền, tàu buộc lại an toàn; bến đậu tàu/neo đậu cho tàu thuyền.

a place where a boat can be moored.

Ví dụ
Bến tàu cung cấp chỗ neo đậu tuyệt vời cho thuyền vào mùa hè.The marina provides excellent moorage for boats during the summer.
Hiện tại không có chỗ neo đậu nào tại bến tàu trung tâm.There is no moorage available at the downtown docks currently.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

moorage (Verb)

/mˈʊɹədʒ/
/mˈʊɹədʒ/
AI

Nghĩa 01

Cố định hoặc buộc chặt một chiếc thuyền (hoặc tàu) vào bến, cọc, phao hoặc neo để nó không trôi.

secure a boat by mooring.

Ví dụ
Họ neo thuyền của mình tại bến cộng đồng mỗi cuối tuần.They moorage their boat at the community dock every weekend.
Anh ấy không còn neo du thuyền của mình tại bến nữa.He does not moorage his yacht at the marina anymore.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh