Bản dịch của từ Mop-up trong tiếng Việt

Mop-up

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mop-up(Noun)

mˈɑpʌp
mˈɑpʌp
01

Việc dọn dẹp hay hoàn thành một công việc gì đó.

Cleaning up or completing a task.

收尾或者完成一项任务的行为

Ví dụ

Mop-up(Verb)

mˈɑpʌp
mˈɑpʌp
01

Làm việc dọn dẹp, hoàn tất phần việc còn lại; xử lý những việc cuối cùng để kết thúc một công việc hoặc tình huống.

To clean or complete a task.

清理工作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh