Bản dịch của từ Mope trong tiếng Việt

Mope

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mope(Noun)

mˈoʊp
mˈoʊp
01

Người thường xuyên buồn bã, ủ rũ hoặc rơi vào trạng thái chán nản kéo dài.

A person given to prolonged spells of low spirits.

忧郁的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mope(Verb)

mˈoʊp
mˈoʊp
01

Cảm thấy buồn bã, chán nản và thờ ơ; không có hứng thú, thường ngồi lì hoặc trầm tư vì thất vọng hoặc phiền muộn.

Feel dejected and apathetic.

感到沮丧和无精打采

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Mope (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Mope

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Moped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Moped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Mopes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Moping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ