Bản dịch của từ Morale boosters trong tiếng Việt

Morale boosters

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Morale boosters(Noun)

mɚˈæl bˈustɚz
mɚˈæl bˈustɚz
01

Những người hoặc vật giúp nâng cao tinh thần, sự tự tin và nhiệt huyết của một nhóm (ví dụ: hoạt động, lời khen, phần thưởng giúp nhóm cảm thấy hăng hái hơn).

People or things that increase the confidence or enthusiasm of a group.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh