Bản dịch của từ More careful trong tiếng Việt

More careful

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

More careful(Adjective)

mˈɔː kˈeəfəl
ˈmɔr ˈkɛrfəɫ
01

Lớn hơn về mức độ hoặc phạm vi so với cái khác

Larger in scope or extent compared to something else.

比其他的更大,无论是在程度还是范围上

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một cách cẩn trọng và thận trọng.

In a careful and attentive manner.

以一种谨慎而又细心的方式

Ví dụ
03

Được dùng để so sánh nhằm nhấn mạnh mức độ chất lượng hoặc sự cẩn trọng cao hơn

It is used to compare and indicate a higher level of quality or caution.

用于比较,旨在指出更高的质量水平或更高的谨慎程度。

Ví dụ