Bản dịch của từ Morsel trong tiếng Việt

Morsel

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Morsel (Noun)

mˈɔɹsl
mˈɑɹsl
01

Một miếng nhỏ thức ăn, lượng thức ăn vừa đủ cho một miếng hoặc một ngụm; thường dùng để chỉ phần ăn rất nhỏ hoặc một miếng bỏ vào miệng.

A small piece or amount of food a mouthful.

morsel meaning
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh