Anh - Việt

Bản dịch của từ Mortaring trong tiếng Việt

mortaring

Verb

mortaring (Verb)

/mˈɔɹtɚɨŋ/
/mˈɔɹtɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Trát (hoặc kết nối) các vật bằng vữa: dùng vữa (mortar) để gắn hai viên gạch, đá lại với nhau hoặc để phủ lên bề mặt tường/sàn bằng một lớp vữa.

To join or cover with mortar.

Ví dụ
Các công nhân đang trát vữa trung tâm cộng đồng mới ở trung tâm Chicago.The workers are mortaring the new community center in downtown Chicago.
Họ không còn trát vữa các bức tường của trường cũ nữa.They are not mortaring the walls of the old school anymore.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh