Anh - Việt

Bản dịch của từ Mortared trong tiếng Việt

mortared

Verb

mortared (Verb)

/mˈɔɹtɚd/
/mˈɔɹtɚd/
AI

Nghĩa 01

Dùng cối (vũ khí cối) bắn phá một tòa nhà hoặc một khu vực; tấn công bằng đạn cối, gây nổ và phá hủy.

to attack and bomb a building or an area with mortar.

Ví dụ
Chính phủ đã tấn công tòa nhà bỏ hoang ở trung tâm thành phố hôm qua.The government mortared the abandoned building in the city center yesterday.
Họ đã không tấn công các khu dân cư trong cuộc xung đột năm 2022.They did not mortared the residential areas during the conflict in 2022.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh