Bản dịch của từ Mosaicism trong tiếng Việt

Mosaicism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mosaicism (Noun)

01

Tính chất hoặc trạng thái bao gồm các tế bào thuộc hai loại khác nhau về mặt di truyền.

The property or state of being composed of cells of two genetically different types.

Ví dụ

Mosaicism affects some individuals in our community, like John and Sarah.

Mosaicism ảnh hưởng đến một số cá nhân trong cộng đồng chúng ta, như John và Sarah.

Mosaicism does not define a person's abilities or character in society.

Mosaicism không xác định khả năng hay tính cách của một người trong xã hội.

Is mosaicism common among people in diverse social environments today?

Mosaicism có phổ biến trong số những người ở môi trường xã hội đa dạng hôm nay không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Mosaicism cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Describe a time when you did a lengthy calculation without using a calculator
[...] Displayed in a prominent art gallery, the breathtaking masterpiece titled "Enchanted Garden" was the result of weeks of painstaking work by the talented artist, Elena [...]Trích: Describe a time when you did a lengthy calculation without using a calculator

Idiom with Mosaicism

Không có idiom phù hợp