Bản dịch của từ Most customary trong tiếng Việt

Most customary

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Most customary(Adjective)

mˈɒst kˈʌstəməri
ˈmɑst ˈkəstəˌmɛri
01

Thông thường, được chấp nhận hoặc thực hiện phổ biến.

Most usual or accepted commonly done or expected

Ví dụ
02

Thường gặp hoặc thường được quan sát nhất

The most frequently encountered or observed

Ví dụ
03

Theo các phong tục hoặc truyền thống đã được thiết lập

In accordance with established practices or traditions

Ví dụ