Anh - Việt

Bản dịch của từ Motivator trong tiếng Việt

motivator

Noun CountableNoun

motivator (Noun Countable)

/mˈoʊɾəveitɚ/
/mˈoʊɾəveitɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc vật làm cho người khác có động lực, lý do hoặc khích lệ để làm việc gì đó.

Người hoặc vật làm cho người khác có động lực, lý do hoặc khích lệ để làm việc gì đó.

a person or thing that gives someone a reason for doing something.

Ví dụ
Người lãnh đạo cộng đồng là nguồn động viên cho sự thay đổi tích cực.The community leader is a motivator for positive change.
Tình nguyện viên đóng vai trò động viên trong các sự kiện từ thiện địa phương.Volunteers serve as motivators in local charity events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

motivator (Noun)

/mˈoʊɾəveitɚ/
/mˈoʊɾəveitɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc vật truyền cảm hứng, thúc đẩy ai đó làm điều gì; lý do, động lực khiến người ta hành động.

Người hoặc vật truyền cảm hứng, thúc đẩy ai đó làm điều gì; lý do, động lực khiến người ta hành động.

a person or thing that gives someone a reason for doing something.

Ví dụ
Người lãnh đạo cộng đồng là nguồn động viên cho sự thay đổi tích cực.The community leader is a motivator for positive change.
Sự kiện từ thiện đã làm nguồn động viên cho sự tham gia của tình nguyện viên.The charity event served as a motivator for volunteer participation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh