Anh - Việt

Bản dịch của từ Mountaineer trong tiếng Việt

mountaineer

Noun

mountaineer (Noun)

/mæʊntɪnˈiəɹ/
/mˈaʊntɪnɪɹ/
AI

Nghĩa 01

Người tham gia leo núi, người chuyên hoặc thích leo lên đỉnh núi bằng kỹ năng và thiết bị chuyên dụng.

A person who takes part in mountaineering.

Ví dụ
Người leo núi đã đạt đỉnh của núi Everest vào tuần trước.The mountaineer reached the summit of Mount Everest last week.
Không phải tất cả người leo núi đều có thể chinh phục những đỉnh cao nhất.Not every mountaineer is able to conquer the highest peaks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Người sống ở vùng núi; cư dân/ người dân bản địa sinh sống trong khu vực đồi núi hoặc vùng cao.

A person living in a mountainous area.

Ví dụ
Người leo núi biết mọi con đường trong làng núi.The mountaineer knew every trail in the mountain village.
Người leo núi chưa bao giờ đến thăm một thành phố lớn.The mountaineer had never visited a big city before.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của mountaineer (Noun)

SingularPlural

mountaineer

mountaineers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh