Bản dịch của từ Mounter trong tiếng Việt

Mounter

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mounter(Noun)

mˈaʊntəɹ
mˈaʊntəɹ
01

Người hoặc vật thực hiện hành động gắn, lắp hoặc đặt lên một bề mặt/đối tượng khác (ví dụ: người lắp đặt, dụng cụ để gắn).

A person or thing that mounts something.

安装者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mounter(Verb)

mˈaʊntəɹ
mˈaʊntəɹ
01

Động từ: leo lên, trèo lên hoặc đi lên một chỗ cao hơn (ví dụ: leo núi, trèo lên bậc thang).

To climb or ascend.

攀登

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ