Anh - Việt

Bản dịch của từ Mounter trong tiếng Việt

mounter

NounVerb

mounter (Noun)

/mˈaʊntəɹ/
/mˈaʊntəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật thực hiện hành động gắn, lắp hoặc đặt lên một bề mặt/đối tượng khác (ví dụ: người lắp đặt, dụng cụ để gắn).

A person or thing that mounts something.

Ví dụ
Người gắn đặt triển lãm nghệ thuật mới tại phòng trưng bày hôm qua.The mounter installed the new art exhibit at the gallery yesterday.
Người gắn không tham dự sự kiện cộng đồng cuối tuần trước.The mounter did not attend the community event last weekend.

mounter (Verb)

/mˈaʊntəɹ/
/mˈaʊntəɹ/
AI

Nghĩa 01

Động từ: leo lên, trèo lên hoặc đi lên một chỗ cao hơn (ví dụ: leo núi, trèo lên bậc thang).

To climb or ascend.

Ví dụ
Nhiều người đã leo lên đỉnh núi Everest năm ngoái.Many people mounter to the top of Mount Everest last year.
Anh ấy không leo lên nấc thang xã hội nhanh chóng trong công ty.He did not mounter the social ladder quickly in the company.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh