Bản dịch của từ Mua trong tiếng Việt

Mua

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mua(Noun)

mˈuə
mˈuə
01

Hành động mua đồ; việc trả tiền để lấy hàng hoá hoặc dịch vụ.

An act of buying or purchasing.

购买行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mua(Verb)

mˈuə
mˈuə
01

Động từ chỉ hành động trao tiền hoặc giá trị để nhận một hàng hóa hoặc dịch vụ; mua sắm, tậu.

To buy or to purchase.

购买

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh