Bản dịch của từ Munitioning trong tiếng Việt

Munitioning

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Munitioning(Verb)

mjˈunɨʃˌeɪnɨŋ
mjˈunɨʃˌeɪnɨŋ
01

Cung cấp vũ khí hoặc trang bị vũ trang cho ai/cái gì; trang bị súng, đạn dược hoặc vật dụng quân sự cho lực lượng, đơn vị, tàu, v.v.

To supply or arm with weapons.

供应武器

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Munitioning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Munition

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Munitioned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Munitioned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Munitions

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Munitioning

Munitioning(Noun)

mjˈunɨʃˌeɪnɨŋ
mjˈunɨʃˌeɪnɨŋ
01

Những loại vũ khí, đạn dược và trang bị quân sự được dùng để chiến đấu trong chiến tranh.

Weapons ammunition and equipment used in fighting wars.

战争中的武器和弹药

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ