Bản dịch của từ Musical naiveté trong tiếng Việt
Musical naiveté
Noun [U/C]

Musical naiveté(Noun)
mjˈuːzɪkəl nˈeɪvteɪ
ˈmjuzɪkəɫ ˈneɪvˌteɪ
01
Sự ngây thơ hoặc đơn giản trong cách hiểu hoặc thưởng thức âm nhạc
Purity or simplicity in understanding and perceiving music.
对音乐的理解或欣赏中的天真或单纯
Ví dụ
02
Tình trạng thiếu hiểu biết hoặc chưa tinh tường trong lĩnh vực âm nhạc
A naive perspective on knowledge or understanding of music.
对音乐的无知或理解上的天真状态。
Ví dụ
03
Thiếu kinh nghiệm hoặc sự tinh tế trong các khái niệm hoặc thực hành âm nhạc
Lacking experience or insight into musical concepts and practices.
缺乏音乐概念或实践经验的敏锐性或细腻度。
Ví dụ
