Anh - Việt

Bản dịch của từ Muslin trong tiếng Việt

muslin

Noun

muslin (Noun)

/mˈʌzlɪn/
/mˈʌzln/
AI

Nghĩa 01

Một loại vải cotton nhẹ, dệt kiểu đơn giản (plain weave), mềm và thoáng, thường dùng để may quần áo mùa hè, khăn hoặc rèm mỏng.

Lightweight cotton cloth in a plain weave.

Ví dụ
Cô ấy đã sử dụng muslin để tạo ra những băng rôn đẹp cho lễ hội cộng đồng.She used muslin to create beautiful banners for the community festival.
Họ đã không chọn muslin cho trang trí sự kiện từ thiện năm ngoái.They did not choose muslin for the charity event decorations last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh