Bản dịch của từ Muslin trong tiếng Việt

Muslin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Muslin(Noun)

mˈʌzlɪn
mˈʌzln
01

Một loại vải cotton nhẹ, dệt kiểu đơn giản (plain weave), mềm và thoáng, thường dùng để may quần áo mùa hè, khăn hoặc rèm mỏng.

Lightweight cotton cloth in a plain weave.

轻薄的棉布,通常用于夏季衣物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ