ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Mutable programming
Có khả năng thay đổi hoặc thích nghi trong các ngữ cảnh lập trình
Has the ability to adapt or modify across different programming contexts.
具有在编程环境中变通或适应的能力
Chỉ đề cập đến mã hoặc dữ liệu có thể được chỉnh sửa sau khi tạo ra.
Refers to code or data that can be modified after its creation.
提到的是代码或数据,可能在创建后进行修改。
Đặc điểm của các cấu trúc lập trình cho phép thay đổi giá trị hoặc trạng thái trong quá trình thực thi
Features of programming structures that allow changing values or states during execution.
能够在程序运行过程中改变值或状态的编程结构特征