Bản dịch của từ Mutable programming trong tiếng Việt

Mutable programming

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mutable programming(Phrase)

mjˈuːtəbəl prˈəʊɡræmɪŋ
ˈmjutəbəɫ ˈproʊˌɡræmɪŋ
01

Có khả năng thay đổi hoặc thích nghi trong các ngữ cảnh lập trình

Has the ability to adapt or modify across different programming contexts.

具有在编程环境中变通或适应的能力

Ví dụ
02

Chỉ đề cập đến mã hoặc dữ liệu có thể được chỉnh sửa sau khi tạo ra.

Refers to code or data that can be modified after its creation.

提到的是代码或数据,可能在创建后进行修改。

Ví dụ
03

Đặc điểm của các cấu trúc lập trình cho phép thay đổi giá trị hoặc trạng thái trong quá trình thực thi

Features of programming structures that allow changing values or states during execution.

能够在程序运行过程中改变值或状态的编程结构特征

Ví dụ