Anh - Việt

Bản dịch của từ Mutualize trong tiếng Việt

mutualize

Verb

mutualize (Verb)

/mjˈutʃuəlaɪz/
/mjˈutʃuəlaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Tổ chức một công ty hoặc doanh nghiệp theo nguyên tắc tương hỗ, tức là làm cho doanh nghiệp thuộc sở hữu hoặc quản lý chung bởi những người tham gia, lợi ích và rủi ro được chia sẻ giữa các thành viên.

Tổ chức một công ty hoặc doanh nghiệp theo nguyên tắc tương hỗ, tức là làm cho doanh nghiệp thuộc sở hữu hoặc quản lý chung bởi những người tham gia, lợi ích và rủi ro được chia sẻ giữa các thành viên.

Organize a company or business on mutual principles.

Ví dụ
Họ quyết định hợp tác để hưởng lợi ích cho tất cả các thành viên.They decided to mutualize their cooperative to benefit all members.
Quan trọng là không hợp tác mà không có thỏa thuận rõ ràng.It's important not to mutualize without clear agreements in place.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Chia đều một thứ gì đó cho các bên liên quan; phân bổ hoặc phân chia cho mọi người tham gia theo tỉ lệ bằng nhau hoặc công bằng.

Chia đều một thứ gì đó cho các bên liên quan; phân bổ hoặc phân chia cho mọi người tham gia theo tỉ lệ bằng nhau hoặc công bằng.

Share out something equally between involved parties.

Ví dụ
Họ đã đồng ý chia sẻ trách nhiệm của họ cho dự án.They mutually agreed to mutualize their responsibilities for the project.
Cô ấy không muốn chia sẻ công việc với đồng nghiệp của mình.She did not want to mutualize the workload with her team.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh