Anh - Việt

Bản dịch của từ My heart bleeds for someone trong tiếng Việt

my heart bleeds for someone

Idiom

my heart bleeds for someone (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Cảm thấy sự cảm thông hoặc lòng thương xót sâu sắc cho ai đó.

To feel deep sympathy or compassion for someone.

Ví dụ
Tôi rất thương cảm cho những người tị nạn đang gặp khó khăn hôm nay.My heart bleeds for refugees facing harsh conditions today.
Tôi không cảm thấy thương xót cho những người phớt lờ các vấn đề xã hội.My heart does not bleed for people who ignore social issues.

Nghĩa 02

Đau đớn về mặt cảm xúc vì vận xui của người khác.

To suffer emotionally because of someone else's misfortune.

Ví dụ
Tôi rất thương những người vô gia cư ở thành phố New York hôm nay.My heart bleeds for the homeless in New York City today.
Tôi không cảm thấy đau lòng cho những người phớt lờ vấn đề xã hội.My heart doesn't bleed for people ignoring social problems.

Nghĩa 03

Cảm thông mạnh mẽ với ai đó đang gặp khó khăn.

To empathize strongly with someone in distress.

Ví dụ
Tôi rất cảm thông với những nạn nhân của đám cháy rừng ở California năm 2020.My heart bleeds for the victims of the 2020 wildfires in California.
Tôi không đồng cảm với những người phớt lờ các vấn đề xã hội.My heart does not bleed for people who ignore social problems.