Bản dịch của từ My heart bleeds for someone trong tiếng Việt

My heart bleeds for someone

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

My heart bleeds for someone(Idiom)

01

Cảm thông sâu sắc hoặc thương xót ai đó.

Feeling a deep sense of sympathy or compassion for someone.

对某人感到深切的同情或怜悯之心。

Ví dụ
02

Chịu đựng cảm xúc đau lòng vì chuyện không may của người khác.

Feeling emotional pain because of someone else's bad luck.

因为别人的不幸而感到难过或痛心。

Ví dụ
03

Thật sự đồng cảm với ai đó đang gặp khó khăn.

Feeling deep empathy for someone going through a tough time.

对正处境困难的人给予深切的同情

Ví dụ