Bản dịch của từ Myograph trong tiếng Việt

Myograph

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Myograph (Noun)

mˈaɪɡɹˌɑf
mˈaɪɡɹˌɑf
01

Một dụng cụ dùng để hiển thị hoặc ghi lại quá trình co và giãn của cơ; ngày nay thường là máy đo điện cơ (electromyograph) dùng để ghi hoạt động điện của cơ.

An instrument for displaying or recording muscular contractions and relaxations now especially an electromyograph.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh