Bản dịch của từ Myopic trong tiếng Việt

Myopic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Myopic(Adjective)

maɪˈɑpɪk
maɪˈɑpɪk
01

Thiển cận; hạn hẹp về suy nghĩ hoặc quan điểm, không nhìn xa thấy rộng, chỉ quan tâm đến những điều nhỏ nhặt hoặc lập trường của bản thân mà không chấp nhận ý kiến khác.

Narrowminded.

Ví dụ
02

Thiển cận; nhìn xa trông rộng kém, chỉ suy nghĩ hoặc quyết định theo lợi ích trước mắt mà không nghĩ đến hậu quả lâu dài.

Shortsighted improvident.

Ví dụ
03

Cận thị; chỉ người hoặc mắt bị khả năng nhìn xa kém, chỉ nhìn rõ những vật ở gần mà nhìn mờ các vật ở xa nếu không đeo kính hoặc không dùng dụng cụ hỗ trợ.

Nearsighted unable to see distant objects unaided.

Ví dụ

Myopic(Noun)

maɪˈɑpɪk
maɪˈɑpɪk
01

Một người cận thị về nghĩa đen (khó nhìn rõ vật ở xa) hoặc dùng hình ảnh để chỉ người có tầm nhìn hạn hẹp về ý tưởng, suy nghĩ thiển cận, chỉ nhìn thấy lợi ích trước mắt mà không thấy hậu quả lâu dài.

A shortsighted individual.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ