Bản dịch của từ Namby-pambies trong tiếng Việt

Namby-pambies

Idiom Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Namby-pambies(Idiom)

01

Chỉ những người yếu ớt, nhu nhược hoặc ngu ngốc, không dám quyết đoán và dễ bị người khác coi thường.

Weak or foolish people.

软弱无力的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Namby-pambies(Noun)

nˈæmpbiˈæmbiz
nˈæmpbiˈæmbiz
01

Những người hèn nhát, dễ sợ hãi và thiếu can đảm; thường bỏ cuộc hoặc rụt rè khi gặp khó khăn hay nguy hiểm.

Easily scared cowardly people.

胆小的懦夫

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ