Anh - Việt

Bản dịch của từ Naughtiness trong tiếng Việt

naughtiness

Noun

naughtiness (Noun)

/nˈɔtinəs/
/nˈɔtinəs/
AI

Nghĩa 01

Hành vi nghịch ngợm, không vâng lời hoặc ứng xử không đúng mực; những việc trẻ con (hoặc người lớn) làm gây rắc rối vì thiếu ý thức lễ phép hoặc kỷ luật.

behavior or actions that are disobedient or improper.

Ví dụ
Sự nghịch ngợm của cô ấy trong lớp làm gián đoạn bài học cho mọi người.Her naughtiness in class disrupted the lesson for everyone.
Bỏ qua quy tắc dẫn đến sự nghịch ngợm và hỗn loạn trong xã hội.Ignoring rules leads to more naughtiness and chaos in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh