Anh - Việt

Bản dịch của từ Naughtily trong tiếng Việt

naughtily

Adverb

naughtily (Adverb)

/nˈɔtɨli/
/nˈɔtɨli/
AI

Nghĩa 01

một cách nghịch ngợm, tinh quái hoặc gây rắc rối mà không lo hậu quả; hành động theo kiểu thích đùa nghịch, phá phách một chút nhưng thường mang tính nhẹ nhàng, tinh nghịch.

in a way that shows that you do not worry about the effect of what you are doing often meaning that you are causing trouble.

Ví dụ
Những đứa trẻ chơi nghịch ngợm trong công viên, phớt lờ quy tắc.The children played naughtily in the park, ignoring the rules.
Cô ấy đã không cư xử nghịch ngợm trong sự kiện xã hội tuần trước.She did not act naughtily during the social event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh