Anh - Việt

Bản dịch của từ Nauseate trong tiếng Việt

nauseate

Verb

nauseate (Verb)

/nˈɔziˌeɪt/
/nˈɑzɪˌeɪt/
AI

Nghĩa 01

Gây buồn nôn; làm cho ai đó cảm thấy muốn nôn hoặc thấy khó chịu ở dạ dày.

Affect with nausea.

Ví dụ
Mùi rác thải làm người dân trong công viên cảm thấy buồn nôn.The smell of garbage nauseates people in the community park.
Việc xả rác không làm các tình nguyện viên trong buổi dọn bãi biển buồn nôn.Littering does not nauseate the volunteers at the beach cleanup.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của nauseate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

nauseate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

nauseated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

nauseated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

nauseates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

nauseating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh