Anh - Việt

Bản dịch của từ Nauseating trong tiếng Việt

nauseating

AdjectiveVerb

nauseating (Adjective)

/nˈɔʒieɪtɪŋ/
/nˈɑzieɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gây cảm giác buồn nôn, làm cho người ta thấy muốn nôn hoặc thấy khó chịu ở dạ dày.

causing someone to feel nauseous.

Ví dụ
Mùi hôi thối kinh tởm đã lấp đầy căn phòng.The nauseating smell of spoiled food filled the room.
Cảnh máu kinh tởm khiến cô ấy cảm thấy mệt mỏi.The nauseating sight of blood made her feel ill.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

nauseating (Verb)

/nˈɔʒieɪtɪŋ/
/nˈɑzieɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gây cho ai đó cảm giác rất khó chịu hoặc buồn nôn, làm ai thấy ghê tởm hoặc phản cảm.

cause someone to feel intense disgust or create an unpleasant feeling.

Ví dụ
Cảnh các thùng rác tràn ngập trong công viên làm cho người ta cảm thấy buồn nôn.The sight of the overflowing trash cans in the park is nauseating.
Mùi thức ăn hỏng từ nhà bếp làm cho người ta cảm thấy buồn nôn.The smell of spoiled food from the kitchen is nauseating.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của nauseating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

nauseate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

nauseated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

nauseated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

nauseates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

nauseating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh