Bản dịch của từ Necessitate trong tiếng Việt
Necessitate

Necessitate (Verb)
Khiến điều gì đó trở nên cần thiết do hậu quả hoặc kết quả của một sự việc (tức làm cho điều gì phải được thực hiện hoặc xảy ra).
Make (something) necessary as a result or consequence.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Necessitate (Verb)
(gây ra điều gì) trở nên cần thiết; khiến phải làm điều gì đó như hệ quả hoặc kết quả của một tình huống.
Make something necessary as a result or consequence.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "necessitate" có nghĩa là yêu cầu hoặc làm cho một hành động phải thực hiện do sự cần thiết. Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh chỉ ra rằng một tình huống hay điều kiện nào đó đòi hỏi phải có một hành động cụ thể. Trong tiếng Anh, "necessitate" được sử dụng tương tự cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, ngữ điệu có thể khác nhau tại các vùng nói khác nhau.
Họ từ
Từ "necessitate" có nghĩa là yêu cầu hoặc làm cho một hành động phải thực hiện do sự cần thiết. Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh chỉ ra rằng một tình huống hay điều kiện nào đó đòi hỏi phải có một hành động cụ thể. Trong tiếng Anh, "necessitate" được sử dụng tương tự cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, ngữ điệu có thể khác nhau tại các vùng nói khác nhau.
