Bản dịch của từ Negative thinking trong tiếng Việt

Negative thinking

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Negative thinking(Noun)

nˈɛɡətɨv θˈɪŋkɨŋ
nˈɛɡətɨv θˈɪŋkɨŋ
01

Quá trình suy nghĩ về những điều xấu, rủi ro hoặc kết quả tiêu cực có thể xảy ra, thay vì nghĩ về các điều tốt hoặc khả năng tích cực.

The process of thinking about the bad things that might happen instead of the good things.

消极思维

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh