Bản dịch của từ Neglect off-campus trong tiếng Việt
Neglect off-campus
Noun [U/C] Verb

Neglect off-campus(Noun)
nˈɛɡlɛkt ˈɒfkæmpəs
ˈnɛɡɫɛkt ˈɔfˈkæmpəs
Neglect off-campus(Verb)
nˈɛɡlɛkt ˈɒfkæmpəs
ˈnɛɡɫɛkt ˈɔfˈkæmpəs
Ví dụ
02
Phớt lờ hoặc cố tình làm ngơ điều gì đó
The state of being abandoned or neglected.
故意忽视某事
Ví dụ
03
Không chú ý đúng mức đến một trách nhiệm hoặc nghĩa vụ
Not paying enough attention to a particular issue.
对某个问题没有给予足够的关注
Ví dụ
