Anh - Việt

Bản dịch của từ Negotiable trong tiếng Việt

negotiable

Adjective

negotiable (Adjective)

/nəgˈoʊʃəbl/
/nɪgˈoʊʃiəbl/
AI

Nghĩa 01 · Có thể bàn bạc, thảo luận hoặc thay đổi được; không cố định, còn có thể thương lượng.

Có thể bàn bạc, thảo luận hoặc thay đổi được; không cố định, còn có thể thương lượng.

Open to discussion or modification.

Ví dụ
Các điều khoản thuê có thể thương lượng dựa vào thời gian thuê.The rental terms are negotiable based on the lease duration.
Giá nhà có thể thương lượng tùy vào tình trạng.The price of the house is negotiable depending on the condition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (miêu tả đường đi hoặc lối đi) có thể đi qua được, có thể vượt qua, không bị chắn tắc.

(miêu tả đường đi hoặc lối đi) có thể đi qua được, có thể vượt qua, không bị chắn tắc.

of a route able to be traversed passable.

Ví dụ
Quá trình đàm phán diễn ra suôn sẻ và các điều khoản có thể thương lượng.The negotiation process was smooth and the terms were negotiable.
Tiền thuê căn hộ có thể thương lượng dựa trên thời hạn thuê.The rent for the apartment was negotiable based on the lease duration.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của negotiable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

negotiable

có thể thương lượng

more negotiable

dễ thương lượng hơn

most negotiable

có thể thương lượng được nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh