Anh - Việt

Bản dịch của từ Passable trong tiếng Việt

passable

Adjective

passable (Adjective)

/pˈæsəbl̩/
/pˈæsəbl/
AI

Nghĩa 01 · (mô tả một tuyến đường hoặc con đường) không có chướng ngại vật, có thể đi lại được.

(mô tả một tuyến đường hoặc con đường) không có chướng ngại vật, có thể đi lại được.

(of a route or road) clear of obstacles and able to be travelled on.

Ví dụ
Con đường thông thoáng dẫn đến ngôi làng xa suôn sẻ.The passable road led to the remote village smoothly.
Cây cầu thông thoáng giúp việc kết nối giữa hai thị trấn.The passable bridge facilitated the connection between the two towns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đủ tốt để chấp nhận được; ở mức vừa phải, tạm ổn nhưng không xuất sắc.

Đủ tốt để chấp nhận được; ở mức vừa phải, tạm ổn nhưng không xuất sắc.

Just good enough to be acceptable; satisfactory.

Ví dụ
Màn trình diễn của anh ấy trong vở kịch được đánh giá trộn lẫn.His passable performance in the play received mixed reviews.
Đồ ăn tại buổi tiệc chỉ đủ chấp nhận, không xuất sắc.The food at the party was only passable, not exceptional.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của passable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

passable

có thể truyền

more passable

dễ thông qua hơn

most passable

dễ chấp nhận nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh