Bản dịch của từ Nelly trong tiếng Việt

Nelly

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nelly(Noun)

ˈnɛ.li
ˈnɛ.li
01

Một người ngớ ngẩn, khờ dại hoặc hành xử một cách ngu ngốc, thường theo kiểu vui vẻ hoặc hơi lố.

A silly person.

Ví dụ
02

Một cách gọi (thường mang tính miệt thị) chỉ người đàn ông đồng tính nam có cử chỉ, phong cách hoặc nét tính cách nữ tính, mềm mỏng hơn so với chuẩn nam tính truyền thống.

An effeminate homosexual man.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh