Bản dịch của từ Nerd trong tiếng Việt

Nerd

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nerd(Noun)

nˈɝd
nˈɝd
01

Người vụng về hoặc lập dị trong giao tiếp xã hội, thường bị coi là nhàm chán hoặc chỉ quan tâm đến việc học/vấn đề chuyên môn đến mức thiếu kỹ năng xã hội; có thể bị chê cười hoặc khinh thường.

A foolish or contemptible person who lacks social skills or is boringly studious.

无趣的书呆子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Nerd (Noun)

SingularPlural

Nerd

Nerds

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ