Bản dịch của từ Nestle trong tiếng Việt
Nestle

Nestle (Verb)
Ngồi, nằm hoặc đặt sao cho thoải mái và ôm sát vào một chỗ nào đó; nép vào, nép mình để ấm hoặc che chắn.
Settle or lie comfortably within or against something.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Nestle" là một động từ tiếng Anh mang nghĩa chính là "chui vào" hoặc "nằm gọn vào". Từ này thường được sử dụng để miêu tả hành động tìm một vị trí an toàn, thoải mái hoặc khuất tầm nhìn, chẳng hạn như động vật tìm chỗ ẩn nấp. Trong tiếng Anh Anh, "nestle" được phát âm là /ˈnɛs.əl/, trong khi tiếng Anh Mỹ phát âm là /ˈnɛsəl/. Sự khác biệt này chủ yếu nằm ở cách nhấn âm nhẹ hơn trong phiên âm Anh Mỹ.
Họ từ
"Nestle" là một động từ tiếng Anh mang nghĩa chính là "chui vào" hoặc "nằm gọn vào". Từ này thường được sử dụng để miêu tả hành động tìm một vị trí an toàn, thoải mái hoặc khuất tầm nhìn, chẳng hạn như động vật tìm chỗ ẩn nấp. Trong tiếng Anh Anh, "nestle" được phát âm là /ˈnɛs.əl/, trong khi tiếng Anh Mỹ phát âm là /ˈnɛsəl/. Sự khác biệt này chủ yếu nằm ở cách nhấn âm nhẹ hơn trong phiên âm Anh Mỹ.
