Bản dịch của từ Neurosurgery trong tiếng Việt

Neurosurgery

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neurosurgery (Noun)

01

Phẫu thuật được thực hiện trên hệ thần kinh, đặc biệt là não và tủy sống.

Surgery performed on the nervous system especially the brain and spinal cord.

Ví dụ

Neurosurgery is vital for treating brain tumors in young patients.

Phẫu thuật thần kinh rất quan trọng trong việc điều trị khối u não ở bệnh nhân trẻ.

Neurosurgery does not always guarantee a full recovery for patients.

Phẫu thuật thần kinh không phải lúc nào cũng đảm bảo phục hồi hoàn toàn cho bệnh nhân.

Is neurosurgery the best option for spinal cord injuries?

Phẫu thuật thần kinh có phải là lựa chọn tốt nhất cho chấn thương tủy sống không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Neurosurgery cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Neurosurgery

Không có idiom phù hợp