Anh - Việt

Bản dịch của từ Neutralization trong tiếng Việt

neutralization

NounVerb

neutralization (Noun)

/nutɹəlɪzˈeɪʃn/
/nutɹələzˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Quá trình làm cho một điều gì đó trở nên trung lập hoặc trạng thái bị làm cho mất tính chất hoạt động/ảnh hưởng; tức là làm cho không còn gây tác động, không còn mang tính chất trái hoặc hữu, hoặc làm mất hiệu lực của một yếu tố nào đó.

The process of neutralizing or the state of being neutralized.

Ví dụ
Quá trình trung hòa các chất hóa học có hại trong môi trường rất quan trọng.The neutralization of harmful chemicals in the environment is crucial.
Việc trung hòa xung đột giữa các nhóm xã hội khác nhau thúc đẩy sự hòa thuận.The neutralization of conflicts between different social groups promotes harmony.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

neutralization (Verb)

/nutɹəlɪzˈeɪʃn/
/nutɹələzˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Làm cho thứ gì đó trở nên trung lập hoặc huỷ bỏ tác dụng của nó; làm mất hiệu lực hoặc vô hiệu hoá ảnh hưởng của một yếu tố.

To make neutral cancel the effect of.

Ví dụ
Các chương trình cộng đồng nhằm mục đích làm trung hoà tác động của nghèo đói.Community programs aim to neutralize the impact of poverty.
Các sáng kiến giáo dục giúp làm trung hoà sự bất bình đẳng trong việc tiếp cận tài nguyên học tập.Education initiatives help neutralize inequality in access to learning resources.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh