Anh - Việt

Bản dịch của từ Niceness trong tiếng Việt

niceness

NounNoun Countable

niceness (Noun)

/ˈnaɪ.snəs/
/ˈnaɪ.snəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính tình tử tế, thân thiện và dễ mến; chất lượng/đặc điểm cho thấy một người hay cư xử tốt, lịch sự và dễ tiếp xúc.

Tính tình tử tế, thân thiện và dễ mến; chất lượng/đặc điểm cho thấy một người hay cư xử tốt, lịch sự và dễ tiếp xúc.

the quality of being kind pleasant or friendly.

Ví dụ
Sự thân thiện của cô ấy khiến mọi người cảm thấy chào đón tại sự kiện cộng đồng.Her niceness made everyone feel welcome at the community event.
Sự thân thiện của anh ấy không gây ấn tượng với các nhà phê bình trong buổi gặp gỡ xã hội.His niceness did not impress the critics during the social gathering.

Nghĩa 02 · Tính cách tử tế, dễ mến; phẩm chất thân thiện, lịch sự khiến người khác cảm thấy dễ chịu.

Tính cách tử tế, dễ mến; phẩm chất thân thiện, lịch sự khiến người khác cảm thấy dễ chịu.

The quality of being nice pleasantness.

Ví dụ
Sự dễ chịu của cô ấy khiến mọi người cảm thấy thoải mái trong bài thi IELTS.Her niceness made everyone feel comfortable during the IELTS speaking test.
Sự dễ chịu của anh ấy không giúp anh đạt điểm cao hơn trong kỳ thi IELTS.His niceness did not help him score higher on the IELTS exam.

niceness (Noun Countable)

/ˈnaɪ.snəs/
/ˈnaɪ.snəs/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc tính cách thể hiện sự tử tế, thân thiện hoặc thiện chí đối với người khác.

Hành động hoặc tính cách thể hiện sự tử tế, thân thiện hoặc thiện chí đối với người khác.

an action or quality that shows kindness or friendliness.

Ví dụ
Sự thân thiện của cô ấy khiến mọi người cảm thấy chào đón tại sự kiện cộng đồng.Her niceness made everyone feel welcome at the community event.
Sự thân thiện của anh ấy không gây ấn tượng với các nhà phê bình trong buổi gặp gỡ xã hội.His niceness did not impress the critics during the social gathering.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh